我不喜欢吃香菜。
wǒ bù xǐhuan chī xiāngcài.
“Tôi không thích ăn rau mùi.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我不喜欢吃香菜。
wǒ bù xǐhuan chī xiāngcài.
“Tôi không thích ăn rau mùi.”
我喜欢吃黑加仑果酱。
Wǒ xǐhuān chī hēi jiālún guǒjiàng.
“Tôi thích ăn mứt quả lý chua đen.”
草药的功力不能忽视。
cǎoyào de gōnglì bùnéng hūshì.
“Công hiệu của thảo dược không thể khinh thường.”
公园里开满了雏菊。
Gōngyuán lǐ kāi mǎn le chújú.
“Công viên đầy hoa cúc dại.”
我们种了一些圣女果。
wǒmen zhòng le yīxiē shèng nǚ guǒ.
“Chúng tôi trồng một ít cà chua bi.”
我买了几个新鲜的文旦。
Wǒ mǎile jǐ gè xīnxiān de wéndàn.
“Tôi đã mua vài quả bưởi tươi.”
食堂今天提供芸豆炖排骨。
shítáng jīntiān tígōng yúndòu dùn páigǔ.
“Căng-tin hôm nay có sườn hầm đậu.”
断墙上爬满了常春藤。
duàn qiáng shàng pá mǎnle cháng chūnténg.
“Trên bức tường đổ đầy thường xuân leo.”
孩子们观察牵牛花开放。
háizimen guānchá qiān niú huā kāifàng.
“Lũ trẻ quan sát hoa bìm bìm nở.”
你能借我你的水果刀吗?
nǐ néng jiè wǒ nǐ de shuǐguǒ dāo ma?
“Bạn có thể cho tôi mượn dao gọt hoa quả của bạn không?”
他们的松露意式烩饭是我的创意。
tāmen de sōnglù yìshì huìfàn shì wǒ de chuàngyì
“Món risotto truffle của họ là nguồn cảm hứng cho tôi.”
他买了一个大木菠萝。
tā mǎile yīgè dàmù bōluó.
“Anh ấy mua một quả mít to.”
这种果仁油性大。
zhèzhǒng guǒrén yóuxìng dà。
“Hạt của loại quả này có hàm lượng dầu rất nhiều.”
她买了新鲜的苦瓜。
tā mǎile xīnxiān de kǔguā.
“Cô ấy mua mướp đắng tươi.”
这位老人拐着手杖走路。
zhè wèi lǎorén guǎi zhe shǒuzhàng zǒulù.
“Ông lão này chống gậy đi bộ.”
他摊开手掌让我看。
tā tān kāi shǒuzhǎng ràng wǒ kàn.
“Anh mở lòng bàn tay ra cho tôi xem.”
针叶树种
zhēnyèshù zhǒng
“Loại cây lá kim”
玉兰花香馥馥。
Yùlán huāxiāng fùfù.
“Hoa ngọc lan thơm phưng phức.”
“杨”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Yáng” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Dương” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
海南的热带水果特别丰富。
hǎinán de rèdài shuǐguǒ tèbié fēngfù.
“Trái cây nhiệt đới ở Hải Nam rất phong phú.”
我喜欢吃新鲜的树莓。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de shùméi.
“Tôi thích ăn quả mâm xôi tươi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết