茂密
Minh họa từ vựng 茂密
màomì HÁN VIỆT: MẬU MẬT

茂密: rậm; rậm rạp; tươi tốt; um tùm; sum sê (cây cỏ); bùm tum

rậm rậm rạp tươi tốt um tùm sum sê (cây cỏ) bùm tum

Nét viết & luyện viết chữ 茂密

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 茂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẬU (茂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

茂
màomì MẬU MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rậm; rậm rạp; tươi tốt; um tùm; sum sê (cây cỏ); bùm tum

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Chữ MẬU (茂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi).

密
Mì MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở, giữ kín bên trong không để lọt ra ngoài.) 宓 CHỮ MẬT (Yên lặng, thanh tịnh, thâm sâu.) 山 BỘ SƠN (Núi non hiểm trở, thâm sơn cùng cốc nơi ẩn sĩ tu tâm lánh đời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).

Câu ví dụ với từ “茂密”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们在茂密的树林中迷路了。

wǒmen zài màomì de shùlín zhōng mílù le.

“Chúng tôi đã bị lạc trong khu rừng rậm rạp.”

Ví dụ #2

森林中有许多茂密的灌木丛。

sēnlín zhōng yǒu xǔduō màomì de guànmù cóng.

“Trong rừng có rất nhiều bụi cây rậm rạp.”

Từ “茂密” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →