刍
Minh họa từ vựng 刍 (chú)
chú HÁN VIỆT: SÔ

刍: cỏ chăn nuôi; cỏ khô

cỏ chăn nuôi cỏ khô

Nét viết & luyện viết chữ 刍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刍
chú SÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ chăn nuôi; cỏ khô

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét.

Câu ví dụ với từ “刍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牛刍新鲜又美味。

niú chú xīnxiān yòu měiwèi.

“Cỏ cho bò tươi mới và ngon.”

Ví dụ #2

马刍准备要充足。

mǎ chú zhǔnbèi yào chōngzú.

“Thức ăn cho ngựa chuẩn bị đầy đủ.”

Từ “刍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刍 (chú)

刍 (chú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刍” có phiên âm Pinyin là “chú”, âm Hán Việt là “SÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cỏ chăn nuôi; cỏ khô”.

Chữ 刍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “刍” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-02-25T19:17:38+07:00