菱
Minh họa từ vựng 菱 (líng)
líng HÁN VIỆT: LĂNG

菱: củ ấu

củ ấu

Nét viết & luyện viết chữ 菱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (菱): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菱
líng LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củ ấu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LĂNG (菱): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “菱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

菱花绽放白如雪。

líng huā zhànfàng bái rú xuě.

“Hoa củ ấu nở trắng như tuyết.”

Ví dụ #2

新鲜菱角味道甜。

xīnxiān língjiǎo wèidào tián.

“Củ ấu tươi có vị ngọt.”

Từ “菱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 菱 (líng)

菱 (líng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “菱” có phiên âm Pinyin là “líng”, âm Hán Việt là “LĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “củ ấu”.

Chữ 菱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “菱” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-09-16T21:52:40+07:00