棕榈树下有很多阴凉地。
zōnglǘ shù xià yǒu hěnduō yīnliáng dì.
“Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.”
棕榈树下有很多阴凉地。
zōnglǘ shù xià yǒu hěnduō yīnliáng dì.
“Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.”
湖边种了很多杨柳。
hú biān zhòngle hěnduō yángliǔ.
“Bên hồ trồng rất nhiều cây dương liễu.”
他们种了很多芭。
tāmen zhòngle hěnduō bā.
“Họ trồng rất nhiều cỏ ba.”
奶奶种的茉莉花开了。
nǎinai zhòng de mòlìhuā kāile.
“Hoa nhài bà trồng nở rộ rồi.”
国家生态农业示范园引种了数万株优质高产蜜桃树,培育出深受市场青睐的有机绿色水果品牌。
Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn yuán yǐn zhǒng le shù wàn zhū yōu zhì gāo chǎn mì táo shù, péi yù chū shēn shòu shì chǎng qīng lài de yǒu jī lǜ sè shuǐ guǒ pǐn pái.
“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia đã đưa vào gieo trồng hàng vạn cây đào đào mật chất lượng cao năng suất cao, nuôi dưỡng nên thương hiệu trái cây xanh hữu cơ được thị trường vô cùng ưa chuộng.”
取名“菊”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “jú” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Cúc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我家的门后有一排橡树。
Wǒ jiā de mén hòu yǒu yī pái xiàng shù.
“Phía sau cửa nhà tôi có một hàng cây sồi.”
她送了一束白色的莲花。
tā sòngle yī shù báisè de liánhuā.
“Cô ấy tặng một bó hoa sen trắng.”
我家门前的榕树枝繁叶茂。
wǒ jiā mén qián de róngshù zhī fán yè mào.
“Cây đa trước nhà tôi cành lá tốt tươi um tùm.”
绣球花开得真漂亮!
xiùqiú huā kāi de zhēn piàoliang!
“Hoa cẩm tú cầu nở thật đẹp!”
“蕙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蕙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“荷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hé” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““荷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“苴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““苴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
枫叶是加拿大的象征。
fēngyè shì Jiānádà de xiàngzhēng
“Lá phong là biểu tượng của Canada.”
这片森林里有很多梌树。
Zhè piàn sēnlín lǐ yǒu hěn duō tú shù.
“Khu rừng này có nhiều cây dừa nhỏ.”
这棵树的小叶很绿。
Zhè kē shù de xiǎoyè hěn lǜ.
“Lá con của cây này rất xanh.”
筿簜既敷,屮夭木乔。
Xiǎo dàng jì fū, chè yāo mù qiáo.
“Tre trúc đã mọc lan tràn, cỏ cây tươi tốt, cây cối cao lớn.”
校园里百花盛开,香气扑鼻。
Xiàoyuán lǐ bǎihuā shèngkāi, xiāngqì pūbí.
“Trong vườn muôn hoa đua nở, hương thơm ngào ngạt.”
“梧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““梧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
春天田野长出嫩芽。
chūn tiān tián yě zhǎng chū nèn yá.
“Mùa xuân đồng ruộng mọc lên những chồi non.”
小路上荆棘丛生。
xiǎo lùshàng jīngjí cóngshēng.
“Con đường nhỏ đầy gai góc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống