Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 5 Danh từ
桃树
táoshù ĐÀO THỤ

cây đào

国家生态农业示范园引种了数万株优质高产蜜桃树,培育出深受市场青睐的有机绿色水果品牌。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn yuán yǐn zhǒng le shù wàn zhū yōu zhì gāo chǎn mì táo shù, péi yù chū shēn shòu shì chǎng qīng lài de yǒu jī lǜ sè shuǐ guǒ pǐn pái.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia đã đưa vào gieo trồng hàng vạn cây đào đào mật chất lượng cao năng suất cao, nuôi dưỡng nên thương hiệu trái cây xanh hữu cơ được thị trường vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
橡树
xiàngshù TƯỢNG THỤ

cây sồi

我家的门后有一排橡树。

Wǒ jiā de mén hòu yǒu yī pái xiàng shù.

“Phía sau cửa nhà tôi có một hàng cây sồi.”

#12 Chủ đề Danh từ

“蕙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蕙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“荷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hé” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““荷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Danh từ

“苴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““苴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →