Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#2 Chủ đề Từ vựng
树根
shù gēn THỤ CĂN

rễ cây; gốc

前面有一堆奇形怪状的树根。

qiánmiàn yǒuyī duī qíxíngguàizhuàng de shù gēn.

“Phía trước có một đống rễ cây hình thù kỳ lạ.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

这家农舍由于周围的大榆树而增光不少。

zhè jiā nóngshè yóuyú zhōuwéi de dà yúshù ér zēngguāng bùshǎo

“Ngôi nhà nông trang này trở nên rực rỡ hơn nhiều nhờ sự hiện diện của những cây phượng lớn xung quanh.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

阳春三月,洛阳城内数十万株牡丹花竞相盛开,姹紫嫣红、花香四溢,吸引了数以百万计的中外游客前来赏花。

Yáng chūn sān yuè, luò yáng chéng nèi shù shí wàn zhū mǔ dān huā jìng xiāng shèng kāi, chà zǐ yān hóng, huā xiāng sì yì, xī yǐn le shù yǐ bǎi wàn jì de zhōng wài yóu kè qián lái shǎng huā.

“Tiết tháng 3 mùa xuân ấm áp, bên trong thành Lạc Dương hàng chục vạn gốc hoa mẫu đơn đua nhau nở rộ rực rỡ, muôn hồng nghìn tía, hương hoa ngào ngạt lan tỏa, thu hút hàng triệu du khách trong và ngoài nước đổ về thưởng hoa.”

Bộ: 皿 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“筠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yún” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““筠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 竹 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →