Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#8 Chủ đề Danh từ

“栀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““栀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#9 HSK 7 Danh từ

国家现代农业示范区通过植物组织培养与基因育种技术,成功培育出了耐低温、芳香浓郁的高原食用观赏两用百合新品种。

Guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn qū tōng guò zhí wù zǔ zhī péi yǎng yǔ jī yīn yù zhǒng jì shù, chéng gōng péi yù chū le nài dī wēn, fāng xiāng nóng yù de gāo yuán shí yòng guān shǎng liǎng yòng bǎi hé xīn pǐn zhǒng.

“Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia thông qua công nghệ nhân giống gen và nuôi cấy mô thực vật đã lai tạo thành công giống hoa bách hợp bách hợp mới chịu nhiệt độ thấp, hương thơm nồng nàn lưỡng dụng vừa làm cảnh vừa làm thực phẩm vùng cao nguyên.”

Bộ: 白 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Danh từ

现代农业分子生物育种团队利用精确基因编辑技术,成功培育出花期持久、耐重金属盐碱的新型观赏与药用菊花优良新品系。

Xiàn dài nóng yè fèn zǐ shēng wù yù zhǒng tuán duì lì yòng jīng què jī yīn biān jí jì shù, chéng gōng péi yù chū huā qī chí jiǔ, nài zhòng jīn shǔ yán jiǎn de xīn xíng guān shǎng yǔ yào yòng jú huā yōu liáng xīn pǐn xì.

“Đội ngũ nhân giống sinh học phân tử nông nghiệp hiện đại ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công dòng mới ưu lương hoa cúc cúc hoa dùng làm thuốc và thưởng ngoạn kiểu mới chịu mặn phèn kim loại nặng và hoa nở bền lâu.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Tính từ

经过数十年的植树造林与退耕还林工程,昔日风沙弥漫的不毛荒山如今已披上了绿装、长满了郁郁葱葱的茂盛林木。

Jīng guò shù shí nián de zhí shù zào lín yǔ tuì gēng hái lín gōng chéng, xī rì fēng shā mí màn de bù máo huāng shān rú jīn yǐ pī shàng le lǜ zhuāng, zhǎng mǎn le yù yù cōng cōng de mào shèng lín mù.

“Trải qua hàng chục năm trồng cây gây rừng và dự án trả đất canh tác lại cho rừng, vùng núi hoang cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa nay đã khoác lên mình tấm áo xanh, mọc đầy những hàng cây rừng tươi tốt rậm rạp xanh tươi mơn mởn.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

竹子在中华传统文化中具有“咬定青山、虚心坚韧”的高洁君子品格象征,深受历代文人雅士赞咏。

Zhú zi zài zhōng huá chuán tǒng wén huà zhōng jù yǒu "yǎo dìng qīng shān, xū xīn jiān rèn" de gāo jié jūn zǐ pǐn gé xiàng zhēng, shēn shòu lì dài wén rén yǎ shì zàn yǒng.

“Cây tre trúc trong văn hóa truyền thống mang biểu tượng phẩm cách người quân tử thanh cao 'Bám chặt non xanh, khiêm nhường kiên cường', được các bậc tao nhân mặc khách bao đời ca tụng.”

#24 Chủ đề Danh từ

“艹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Cǎo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““艹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →