给植物浇水,直到新植株成形。
gěi zhíwù jiāo shuǐ, zhídào xīn zhízhū chéngxíng.
“Tưới nước cho cây cho đến khi cây non thành hình.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
给植物浇水,直到新植株成形。
gěi zhíwù jiāo shuǐ, zhídào xīn zhízhū chéngxíng.
“Tưới nước cho cây cho đến khi cây non thành hình.”
蜜蜂在花丛中采集花粉。
Mìfēng zài huācóng zhōng cǎijí huāfěn.
“Đàn ong đang thu thập phấn hoa trong bụi hoa.”
雨后的竹林更加葱绿。
yǔ hòu de zhú lín gèngjiā cōnglǜ.
“Sau trận mưa, rừng tre lại càng xanh tươi.”
苔藓是典型的低等植物。
táixiǎn shì diǎnxíng de dī děng zhíwù.
“Rêu là thực vật cấp thấp điển hình.”
我喜欢吃红苕。
Wǒ xǐhuan chī hóngsháo.
“Tôi thích ăn khoai lang đỏ.”
这棵树的枝干很粗壮。
Zhè kē shù de zhīgàn hěn cūzhuàng.
“Thân và cành của cái cây này rất cứng cáp.”
孩子们在树干上画了图案。
háizimen zài shùgàn shàng huàle tú àn.
“Bọn trẻ vẽ hình lên thân cây.”
“栀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““栀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
国家现代农业示范区通过植物组织培养与基因育种技术,成功培育出了耐低温、芳香浓郁的高原食用观赏两用百合新品种。
Guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn qū tōng guò zhí wù zǔ zhī péi yǎng yǔ jī yīn yù zhǒng jì shù, chéng gōng péi yù chū le nài dī wēn, fāng xiāng nóng yù de gāo yuán shí yòng guān shǎng liǎng yòng bǎi hé xīn pǐn zhǒng.
“Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia thông qua công nghệ nhân giống gen và nuôi cấy mô thực vật đã lai tạo thành công giống hoa bách hợp bách hợp mới chịu nhiệt độ thấp, hương thơm nồng nàn lưỡng dụng vừa làm cảnh vừa làm thực phẩm vùng cao nguyên.”
“芙渠”是古人说的“荷花”。
“Fúqú” shì gǔrén shuō de “héhuā”。
““Phù Cừ” là cách người xưa gọi hoa sen.”
现代农业分子生物育种团队利用精确基因编辑技术,成功培育出花期持久、耐重金属盐碱的新型观赏与药用菊花优良新品系。
Xiàn dài nóng yè fèn zǐ shēng wù yù zhǒng tuán duì lì yòng jīng què jī yīn biān jí jì shù, chéng gōng péi yù chū huā qī chí jiǔ, nài zhòng jīn shǔ yán jiǎn de xīn xíng guān shǎng yǔ yào yòng jú huā yōu liáng xīn pǐn xì.
“Đội ngũ nhân giống sinh học phân tử nông nghiệp hiện đại ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công dòng mới ưu lương hoa cúc cúc hoa dùng làm thuốc và thưởng ngoạn kiểu mới chịu mặn phèn kim loại nặng và hoa nở bền lâu.”
公路两侧种着杨树。
gōnglù liǎng cè zhǒngzhe yáng shù
“Hai bên đường cái có trồng cây dương”
经过数十年的植树造林与退耕还林工程,昔日风沙弥漫的不毛荒山如今已披上了绿装、长满了郁郁葱葱的茂盛林木。
Jīng guò shù shí nián de zhí shù zào lín yǔ tuì gēng hái lín gōng chéng, xī rì fēng shā mí màn de bù máo huāng shān rú jīn yǐ pī shàng le lǜ zhuāng, zhǎng mǎn le yù yù cōng cōng de mào shèng lín mù.
“Trải qua hàng chục năm trồng cây gây rừng và dự án trả đất canh tác lại cho rừng, vùng núi hoang cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa nay đã khoác lên mình tấm áo xanh, mọc đầy những hàng cây rừng tươi tốt rậm rạp xanh tươi mơn mởn.”
脚踝被藤蔓纠缠。
jiǎohuái bèi téngwàn jiūchán.
“Cổ chân bị dây leo quấn lại.”
这张桌子是用西洋杉做的。
Zhè zhāng zhuōzi shì yòng xīyáng shān zuò de.
“Cái bàn này được làm từ gỗ thông đỏ.”
农民用杈把稻草堆起来。
nóngmín yòng chā bǎ dàocǎo duī qǐlái.
“Người nông dân dùng chĩa để chất rơm lên.”
她家种了很多紫罗兰。
tā jiā zhòng le hěnduō zǐluólán.
“Nhà cô ấy trồng rất nhiều cây hoary stock.”
我家有水仙花。
wǒjiā yǒu shuǐxiān huā.
“Nhà tôi có hoa thủy tiên.”
竹子在中华传统文化中具有“咬定青山、虚心坚韧”的高洁君子品格象征,深受历代文人雅士赞咏。
Zhú zi zài zhōng huá chuán tǒng wén huà zhōng jù yǒu "yǎo dìng qīng shān, xū xīn jiān rèn" de gāo jié jūn zǐ pǐn gé xiàng zhēng, shēn shòu lì dài wén rén yǎ shì zàn yǒng.
“Cây tre trúc trong văn hóa truyền thống mang biểu tượng phẩm cách người quân tử thanh cao 'Bám chặt non xanh, khiêm nhường kiên cường', được các bậc tao nhân mặc khách bao đời ca tụng.”
朴树花开淡黄色的。
pòshù huā kāi dàn huángsè de.
“Hoa của cây sếu có màu vàng nhạt.”
这颗橡子的外壳很硬。
zhè kē xiàngzi de wàiké hěn yìng.
“Vỏ ngoài của hạt sồi này rất cứng.”
她的美貌如同昙花一现。
tā de měimào rútóng tánhuāyīxiàn.
“Vẻ đẹp của cô ấy giống như hoa quỳnh vậy.”
几个孩子正在大树底下游戏。
jīgè háizi zhèngzài dàshùdǐxià yóuxì。
“Mấy em bé đang chơi đùa dưới bóng cây to.”
“艹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Cǎo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““艹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết