Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#3 Chủ đề Từ vựng
荨麻
qiánmá TẦM MA

cây gai

他用藤杖抽断了荨麻的顶部。

tā yòng téng zhàng chōu duàn le qiánmá de dǐngbù

“Anh ta dùng cây gậy tre để đánh đứt phần đầu của cây gai gai.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
苞米
bāomǐ BAO MỄ

ngô

奶奶煮的苞米又甜又糯。

nǎinai zhǔ de bāomǐ yòu tián yòu nuò.

“Ngô bà luộc vừa ngọt lại còn vừa dẻo.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

这些新作物还必须具有更强的耐旱、耐热和抗虫害能力。

zhèxiē xīnzuò wù hái bìxū jùyǒu gèng qiáng de nài hàn, nài rè huo kàng chónghài nénglì.

“Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →