校园里弥漫着栀子花的香味。
xiàoyuán lǐ mímànzhe zhīzi huā de xiāngwèi.
“Hương thơm của hoa dành dành lan tỏa khắp khuôn viên.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
校园里弥漫着栀子花的香味。
xiàoyuán lǐ mímànzhe zhīzi huā de xiāngwèi.
“Hương thơm của hoa dành dành lan tỏa khắp khuôn viên.”
校园里弥漫着栀子花的香味。
xiàoyuán lǐ mímànzhe zhīzi huā de xiāngwèi.
“Hương thơm của hoa dành dành lan tỏa khắp khuôn viên.”
他用藤杖抽断了荨麻的顶部。
tā yòng téng zhàng chōu duàn le qiánmá de dǐngbù
“Anh ta dùng cây gậy tre để đánh đứt phần đầu của cây gai gai.”
我喜欢吃山竺。
wǒ xǐhuān chī shān zhú.
“Tớ thích ăn măng cụt.”
这些梅子是新鲜的。
zhèxiē méizi shì xīnxiān de.
“Những quả mơ này rất tươi.”
我喜欢吃西印度樱桃。
Wǒ xǐhuān chī xī yìndù yīngtáo.
“Tôi thích ăn sơ ri.”
梨子的味道很好。
lízi de wèidào hěn hǎo.
“Hương vị của quả lê rất ngon.”
杏核可以入药治疗咳嗽。
Xìnghú kěyǐ rù yào zhìliáo késou.
“Hạt mơ có thể dùng làm thuốc chữa ho.”
这块牛排很软嫩的。
zhè kuài niúpái hěn ruǎn nèn de.
“Miếng bít tết này rất mềm mại.”
水仙花开了,花香四溢。
shuǐxiān huā kāile, huāxiāng sì yì.
“Hoa thủy tiên nở, mùi thơm lan tỏa.”
夏天可以采覆盆子。
xiàtiān kěyǐ cǎi fùpénzǐ.
“Mùa hè có thể hái quả mâm xôi.”
奶奶煮的苞米又甜又糯。
nǎinai zhǔ de bāomǐ yòu tián yòu nuò.
“Ngô bà luộc vừa ngọt lại còn vừa dẻo.”
雪莲果可以直接生吃。
Xuěliánguǒ kěyǐ zhíjiē shēngchī.
“Củ sâm đất có thể ăn sống trực tiếp.”
这朵花很美。
zhè duǒ huā hěn měi 。
“Bông hoa này rất đẹp.”
奇异果包含大量维生素。
qíyì guǒ bāohán dàliàng wéishēngsù.
“Trong quả kiwi chứa hàm lượng lớn vitamin.”
孩子们在保育院快乐成长。
Háizimen zài bǎoyù yuàn kuàilè chéngzhǎng.
“Trẻ em lớn lên vui vẻ trong viện bảo dưỡng.”
这些新作物还必须具有更强的耐旱、耐热和抗虫害能力。
zhèxiē xīnzuò wù hái bìxū jùyǒu gèng qiáng de nài hàn, nài rè huo kàng chónghài nénglì.
“Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.”
野菜的味道很独特。
yěcài de wèidào hěn dútè.
“Rau dại có hương vị rất đặc biệt.”
生姜的辣味很特别。
shēngjiāng de là wèi hěn tèbié.
“Vị cay của gừng tươi rất đặc biệt.”
这棵银杏树很高大。
zhè kē yínxìng shù hěn gāodà.
“Cây bạch quả này rất to lớn.”
动植物需要阳光和水。
dòng zhíwù xūyào yángguāng hé shuǐ.
“Động vật và thực vật cần ánh sáng và nước.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết