秸秆: rơm rạ
Nét viết & luyện viết chữ 秸秆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾT (秸): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rơm rạ
Chữ KIẾT (秸): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ).
rơm rạ
Chữ CÁN (秆, phồn thể: 稈): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 8 nét (3 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “秸秆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
农民用秸秆做肥料。
Nóngmín yòng jiēgǎn zuò féiliào.
“Nông dân dùng rơm rạ làm phân bón.”
Từ “秸秆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn