Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#4 HSK 5 Danh từ

这位青年建筑师采用高级浅灰主色调打造的极简主义住宅,显得格外雅致宁静。

Zhè wèi qīng nián jiàn zhù shī cǎi yòng gāo jí qiǎn huī zhǔ sè diào dǎ zào de jí jiǎn zhǔ yì zhù zhái, xiǎn de gé wài yǎ zhì níng jìng.

“Ngôi nhà phong cách tối giản do kiến trúc sư trẻ này thiết kế với tông màu chủ đạo xám nhạt cao cấp toát lên vẻ thanh tao trang nhã và vô cùng tĩnh lặng.”

#9 Chủ đề Từ vựng

我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。

wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ

“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”

#11 Chủ đề Từ vựng
狗吠
gǒu fèi CẨU PHỆ

chó sủa

狗吠声有特色地低沉的、粗哑的狗叫。

gǒufèi shēng yǒu tèsè dì dīchén de cūyǎ de gǒu jiào

“Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.”

Bộ: 犭 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Danh từ

农业生物化工科研团队攻克了高效纤维素酶生物转化技术,将昔日废弃的农田稻草转化为高附加值绿色清洁航空生物燃料。

Nóng yè shēng wù huà gōng kē yán tuán duì gōng kè le gāo xiào xiān wéi sù méi shēng wù zhuǎn huà jì shù, jiāng xī rì fèi qì de nóng tián dào cǎo zhuǎn huà wèi gāo fù jiā zhí lǜ sè qīng jié háng kōng shēng wù rán liào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học hóa sinh nông nghiệp đã chinh phục công nghệ chuyển hóa sinh học men cellulase hiệu quả cao, biến rơm rạ cọng rơm đồng ruộng bị vứt bỏ thuở nào thành nhiên liệu sinh học hàng không xanh sạch có giá trị gia tăng cao.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →