池塘里开满了睡莲。
chí táng lǐ kāi mǎn le shuì lián
“Trong ao nở đầy hoa súng.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
池塘里开满了睡莲。
chí táng lǐ kāi mǎn le shuì lián
“Trong ao nở đầy hoa súng.”
院子里种了几棵人心果。
Yuànzi li zhòng le jǐ kē rénxīn guǒ.
“Trong sân trồng vài cây hồng xiêm.”
秋天橡实成熟了。
Qiūtiān xiàng shí chéngshú le.
“Quả cây lịch chín vào mùa thu.”
这位青年建筑师采用高级浅灰主色调打造的极简主义住宅,显得格外雅致宁静。
Zhè wèi qīng nián jiàn zhù shī cǎi yòng gāo jí qiǎn huī zhǔ sè diào dǎ zào de jí jiǎn zhǔ yì zhù zhái, xiǎn de gé wài yǎ zhì níng jìng.
“Ngôi nhà phong cách tối giản do kiến trúc sư trẻ này thiết kế với tông màu chủ đạo xám nhạt cao cấp toát lên vẻ thanh tao trang nhã và vô cùng tĩnh lặng.”
这道菜用了新鲜的藕。
zhè dào cài yòngle xīnxiān de ǒu.
“Món này dùng ngó sen tươi.”
我喜欢吃柘榴。
Wǒ xǐhuan chī zhèliú.
“Tôi thích ăn lựu.”
紫杉在园林中很常见。
Zǐ shān zài yuánlín zhōng hěn chángjiàn.
“Cây thủy tùng rất phổ biến trong vườn cảnh.”
棕榈树在海边随风摇曳。
zōnglǘ shù zài hǎibiān suí fēng yáoyè.
“Cây cọ ven biển lắc lư theo gió.”
我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。
wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ
“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”
丝柏在公园里很常见。
Sī bǎi zài gōngyuán lǐ hěn chángjiàn.
“Cây bách rất phổ biến trong công viên.”
狗吠声有特色地低沉的、粗哑的狗叫。
gǒufèi shēng yǒu tèsè dì dīchén de cūyǎ de gǒu jiào
“Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.”
这棵树四季常青。
Zhè kē shù sìjì cháng qīng.
“Cây này quanh năm xanh tươi.”
农业生物化工科研团队攻克了高效纤维素酶生物转化技术,将昔日废弃的农田稻草转化为高附加值绿色清洁航空生物燃料。
Nóng yè shēng wù huà gōng kē yán tuán duì gōng kè le gāo xiào xiān wéi sù méi shēng wù zhuǎn huà jì shù, jiāng xī rì fèi qì de nóng tián dào cǎo zhuǎn huà wèi gāo fù jiā zhí lǜ sè qīng jié háng kōng shēng wù rán liào.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học hóa sinh nông nghiệp đã chinh phục công nghệ chuyển hóa sinh học men cellulase hiệu quả cao, biến rơm rạ cọng rơm đồng ruộng bị vứt bỏ thuở nào thành nhiên liệu sinh học hàng không xanh sạch có giá trị gia tăng cao.”
向阳花在阳光下盛开。
Xiàngyáng huā zài yángguāng xià shèngkāi.
“Hoa hướng dương nở rộ dưới ánh nắng.”
我喜欢吃青椒炒肉。
wǒ xǐhuān chī qīngjiāo chǎo ròu.
“Tôi thích ăn thịt xào với ớt chuông.”
我喜欢喝金银花茶。
wǒ xǐhuān hē jīnyínhuā chá.
“Tôi thích uống trà hoa kim ngân.”
夏天的水蜜桃又大又甜。
xiàtiān de shuǐmì táo yòu dà yòu tián.
“Đào mật mùa hè vừa to vừa ngọt.”
梾木的油可以做肥皂。
Láimù de yóu kěyǐ zuò féizào.
“Dầu của cây tháp đèn có thể làm xà phòng.”
这片土地长满了野草。
zhè piàn tǔdì zhǎng mǎn le yěcǎo.
“Mảnh đất này mọc đầy cỏ dại.”
取名“兰”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “lán” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Lan” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
蝴蝶在花丛中飞来飞去。
húdié zài huācóng zhōng fēiláifēiqù。
“Bướm bay qua bay lại trên những khóm hoa.”
麦苗出得很匀实。
mài miáo chū dé hěn yún shí.
“Mạ lên rất đều.”
蔷薇长得非常茂盛。
qiángwēi zhǎng dé fēicháng màoshèng.
“Hoa hồng leo mọc rất sum suê.”
她喜欢养多肉植物。
tā xǐhuān yǎng duōròu zhíwù.
“Cô ấy thích trồng thực vật mọng nước.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết