骡子是公驴和母马交配而生的杂种动物。
luózi shì gōng lǘ hé mǔ mǎ jiāopèi ér shēng de zázhǒng dòngwù
“Con lừa là loài động vật lai giữa con lừa đực và con ngựa cái.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
骡子是公驴和母马交配而生的杂种动物。
luózi shì gōng lǘ hé mǔ mǎ jiāopèi ér shēng de zázhǒng dòngwù
“Con lừa là loài động vật lai giữa con lừa đực và con ngựa cái.”
我国成功选育出的超级杂交水稻新品种实现了百亩示范方亩产超千公斤的历史性突破,为保障国家粮食安全作出了巨大贡献。
Wǒ guó chéng gōng xuǎn yù chū de chāo jí zá jiāo shuǐ dào xīn pǐn zhǒng shí xiàn le bǎi mǔ shì fàn fāng mǔ chǎn chāo qiān gōng jīn de lì shǐ xìng tū pò, wèi bǎo zhàng guó jiā liáng shí ān quán zuò chū le jù dà gòng xiàn.
“Giống lúa lai siêu cấp mới do nước ta lai tạo chọn tạo thành công đã thực hiện bước đột phá mang tính lịch sử với năng suất mẫu trên một ngàn kg trên cánh đồng mẫu lớn trăm mẫu, lập nên cống hiến to lớn cho việc bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.”
五谷丰登
wǔgǔfēngdēng
“Được mùa ngũ cốc”
奶奶做的绿豆糕特别好吃。
nǎinai zuò de lǜdòugāo tèbié hǎo chī.
“Bánh đậu xanh bà làm rất ngon.”
鱼身覆盖着银色鳞片。
Yú shēn fùgàizhe yínsè línpiàn
“Thân cá phủ đầy vảy màu bạc”
芒果富含各种微量元素。
mángguǒ fù hán gè zhǒng wēiliàng yuánsù.
“Trong xoài có rất nhiều loại nguyên tố vi lượng.”
造纸术是中国四大发明之一。
zàozhǐ shù shì zhōngguó sì dà fāmíng zhī yī.
“Kỹ thuật làm giấy là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc.”
折耳根味道有点特别。
zhé ěrgēn wèidào yǒudiǎn tèbié.
“Rau diếp cá có vị hơi đặc biệt.”
我在市场买了一斤红布林。
wǒ zài shìchǎng mǎi le yī jīn hóng bù lín.
“Tôi đã mua nửa cân mận ở chợ.”
阿拉伯茴香味道浓郁。
ālābó huíxiāng wèidào nóngyù.
“Hồi hương có mùi vị đậm đà.”
春风吹拂着山坡上一片片嫩绿草。
chūn fēng chuī fú zhe shān pō shàng yí piàn piàn nèn lǜ cǎo 。
“Gió xuân thổi qua từng thảm cỏ non xanh mướt trên sườn đồi.”
地膜覆盖育苗。
dì mó fù gài yù miáo.
“Phủ vải nhựa để che mạ non.”
你喜欢吃尖椒吗?
nǐ xǐhuan chī jiān jiāo ma?
“Bạn có thích ăn ớt nhọn không?”
院子里种了一棵香椿树。
yuànzi lǐ zhòng le yī kē xiāngchūn shù.
“Trong sân trồng một cây hương thung.”
热气从地上蒸腾而起。
rèqì cóng dìshang zhēngténg ér qǐ.
“Hơi nóng từ mặt đất bốc lên.”
市场上有新鲜的盖菜。
Shìchǎng shàng yǒu xīnxiān de gài cài.
“Chợ có cải canh tươi.”
洋蓟适合温暖气候种植。
Yáng jì shìhé wēnnuǎn qìhòu zhòngzhí.
“Actiso thích hợp trồng ở khí hậu ấm áp.”
田里种满了玉蜀黍。
tián li zhòngmǎnle yùshǔshǔ.
“Đồng ruộng trồng đầy bắp.”
这种土壤是黄褐色的。
zhè zhǒng tǔrǎng shì huánghèsè de.
“Loại đất này có màu nâu vàng.”
人的表皮结构很复杂。
rén de biǎopí jiégòu hěn fùzá.
“Cấu trúc biểu bì của con người rất phức tạp.”
我喜欢吃菠萝肉。
Wǒ xǐhuān chī bōluó ròu.
“Tôi thích ăn thịt dứa.”
我喜欢吃荔枝肉。
Wǒ xǐhuān chī lìzhī ròu.
“Tôi thích ăn thịt quả vải.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết