Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#1 Chủ đề Từ vựng

骡子是公驴和母马交配而生的杂种动物。

luózi shì gōng lǘ hé mǔ mǎ jiāopèi ér shēng de zázhǒng dòngwù

“Con lừa là loài động vật lai giữa con lừa đực và con ngựa cái.”

#2 HSK 6 Danh từ

我国成功选育出的超级杂交水稻新品种实现了百亩示范方亩产超千公斤的历史性突破,为保障国家粮食安全作出了巨大贡献。

Wǒ guó chéng gōng xuǎn yù chū de chāo jí zá jiāo shuǐ dào xīn pǐn zhǒng shí xiàn le bǎi mǔ shì fàn fāng mǔ chǎn chāo qiān gōng jīn de lì shǐ xìng tū pò, wèi bǎo zhàng guó jiā liáng shí ān quán zuò chū le jù dà gòng xiàn.

“Giống lúa lai siêu cấp mới do nước ta lai tạo chọn tạo thành công đã thực hiện bước đột phá mang tính lịch sử với năng suất mẫu trên một ngàn kg trên cánh đồng mẫu lớn trăm mẫu, lập nên cống hiến to lớn cho việc bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
绿草
lǜ cǎo LỤC THẢO

bãi cỏ xanh

春风吹拂着山坡上一片片嫩绿草。

chūn fēng chuī fú zhe shān pō shàng yí piàn piàn nèn lǜ cǎo 。

“Gió xuân thổi qua từng thảm cỏ non xanh mướt trên sườn đồi.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →