蛮荒之地无人居住。
mánhuāng zhī dì wú rén jūzhù.
“Vùng hẻo lánh không có người cư trú.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
蛮荒之地无人居住。
mánhuāng zhī dì wú rén jūzhù.
“Vùng hẻo lánh không có người cư trú.”
“葭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““葭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这瓜带点儿苦味。
zhèguādài diǎnr kǔwèi。
“Trái dưa này có vị đắng.”
我喜欢吃苹果梨。
Wǒ xǐhuān chī píngguǒ lí.
“Tôi thích ăn lê táo.”
树上结了很多青梅。
shù shang jiéle hěnduō qīngméi.
“Trên cây có rất nhiều quả mơ xanh.”
我喜欢吃红桔。
Wǒ xǐhuān chī hóng jú.
“Tôi thích ăn quýt đỏ.”
我喜欢吃金边芒。
Wǒ xǐhuān chī jīnbiān máng.
“Tôi thích ăn xoài vàng.”
你喜欢吃菠萝蜜吗?
nǐ xǐhuan chī bōluómì ma?
“Cậu thích ăn mít không?”
荔枝皮很厚,不易剥开。
Lìzhī pí hěn hòu, bù yì bō kāi.
“Vỏ quả vải rất dày, không dễ bóc.”
我不小心咬到了枣核。
Wǒ bù xiǎoxīn yǎo dào le zǎo hé.
“Tôi vô tình cắn phải hột táo.”
我用力敲开了坚果壳。
wǒ yònglì qiāo kāile jiānguǒ ké.
“Tôi dùng lực đập vỡ vỏ hạt.”
水果商每天进货新鲜水果。
Shuǐguǒ shāng měitiān jìnhuò xīnxiān shuǐguǒ.
“Người bán trái cây mỗi ngày nhập hàng trái cây tươi.”
我喜欢吃金酸枣。
Wǒ xǐhuān chī jīn suānzǎo.
“Tôi thích ăn quả cóc.”
我喜欢吃黄皮果。
Wǒ xǐhuān chī huáng pí guǒ.
“Tôi thích ăn bòn bon.”
不要吃樱桃核。
Bù yào chī yīngtáo hé.
“Đừng ăn hạt anh đào.”
借助新媒体数字视听平台,中华优秀传统文化在全球青年群体中得到了广泛深远的传播。
Jiè zhù xīn méi tǐ shù zì shì tīng píng tái, zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài quán qiú qīng nián qún tǐ zhōng dé dào le guǎng fàn shēn yuǎn de chuán bō.
“Nhờ vào các nền tảng nghe nhìn kỹ thuật số truyền thông mới, văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa đã được lan tỏa sâu rộng trong giới trẻ toàn cầu.”
枇杷树叶子上有许多细毛。
pípá shù yèzi shàng yǒu xǔduō xìmáo.
“Lá cây nhót tây có rất nhiều lông tơ.”
兰花是友谊的象征。
lánhuā shì yǒuyì de xiàngzhēng.
“Lan là biểu tượng của tình bạn.”
森林里有多种树。
sēnlín li yǒu duō zhǒng shù.
“Trong rừng rậm có nhiều loại cây.”
那棵杨梅树结果了。
nà kē yángméi shù jiéguǒle.
“Cây thanh mai đó đã ra trái.”
木瓜成熟后非常香甜。
mùguā chéngshú hòu fēicháng xiāngtián.
“Đu đủ khi chín rất thơm và ngọt.”
你想喝点苹果汁吗?
nǐ xiǎng hē diǎn píngguǒ zhī ma?
“Cậu muốn uống nước táo không?”
这条树枝有绿叶。
zhè tiáo shùzhī yǒu lǜyè.
“Cành cây này có lá xanh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết