浇花: tưới hoa; tưới nước cho hoa
Nét viết & luyện viết chữ 浇花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tưới (nước), dội, đổ
Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “浇花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在阳台上浇花。
tā zài yángtái shàng jiāo huā.
“Cô ấy tưới hoa trên ban công.”
下雨天不用浇花。
xià yǔtiān bùyòng jiāo huā.
“Ngày mưa không cần tưới hoa.”
Từ “浇花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浇花 (jiāo huā)
浇花 (jiāo huā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浇花” có phiên âm Pinyin là “jiāo huā”, âm Hán Việt là “KIÊU HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tưới hoa; tưới nước cho hoa”.
Chữ 浇花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “浇花” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.