Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#21 HSK 5 Danh từ

农科院专家成功培育出了高产、高油酸且抗旱抗病性卓越的优质新型花生新品种。

Nóng kē yuàn zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le gāo chǎn, gāo yóu suān qiě kàng hàn kàng bìng xìng zhuó yuè de yōu zhì xīn xíng huā shēng xīn pǐn zhǒng.

“Các chuyên gia Viện Khoa học Nông nghiệp đã lai tạo thành công giống lạc mới chất lượng cao cho năng suất vượt trội, hàm lượng axit oleic cao cùng khả năng chịu hạn kháng sâu bệnh siêu việt.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

炎炎夏日,凉拌一盘刚从菜园采摘的新鲜顶花带刺小黄瓜,口感清脆爽口、消暑解渴。

Yán yán xià rì, liáng bàn yī pán gāng cóng cài yuán cǎi zhāi de xīn xiān dǐng huā dài cì xiǎo huáng guā, kǒu gǎn qīng cuì shuǎng kǒu, xiāo shǔ jiě kě.

“Vào những ngày hè oi bức, làm một đĩa nộm dưa chuột non tươi rói vừa hái trong vườn mang lại cảm giác giòn ngọt thanh mát, giải nhiệt đã khát vô cùng.”

Bộ: 瓜 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →