Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#6 HSK 6 Danh từ

初春时节,北斗农机自动驾驶系统引导着大型智能精密播种机在广袤沃野上进行高精度定点精准播种。

Chū chūn shí jié, běi dǒu nóng jī zì dòng jià shǐ xì tǒng yǐn dǎo zhe dà xíng zhì néng jīng mì bō zhǒng jī zài guǎng mào wò yě shàng jìn xíng gāo jīng dù dìng diǎn jīng zhǔn bō zhǒng.

“Tiết trời đầu xuân, hệ thống lái tự động nông nghiệp Bắc Đẩu đã dẫn đường cho máy gieo hạt chính xác thông minh cỡ lớn triển khai gieo hạt chính xác định điểm độ nét cao trên khắp cánh đồng màu mỡ bao la.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“糜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““糜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在现代太空航天育种农业示范温室里,培育出的优质高产紫色长茄子肉质细腻柔嫩、营养价值极高。

Zài xiàn dài tài kōng háng tiān yù zhǒng nóng yè shì fàn wēn shì lǐ, péi yù chū de yōu zhì gāo chǎn zǐ sè zhǎng qié zi ròu zhì xì nì róu nèn, yíng yǎng jià zhí jí gāo.

“Bên trong nhà kính trình diễn nông nghiệp chọn tạo giống hàng không vũ trụ hiện đại, giống cà tím quả cà tím dài màu tím năng suất cao chất lượng cao được nuôi cấy cùi thịt mịn màng mềm mại, giá trị dinh dưỡng cực kỳ cao.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
坚硬的
jiānyìng de KIÊN NGẠNH ĐÍCH

cứng, rắn; cứng; rắn

螃蟹身披坚硬的甲胄,钳子一张一合,活像一位勇猛的武士。

Pángxiè shēn pī jiānyìng de jiǎzhòu, qiánzi yī zhāngyīhé, huóxiàng yī wèi yǒngměng de wǔshì.

“Con cua được mặc một bộ giáp cứng, càng giương ra, giống như một chiến binh dũng cảm.”

Bộ: 又 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →