Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#8 Chủ đề Từ vựng
云杉
yún shān VÂN SAM

cây vân sam

松树、雪松、云杉都是常绿的树。

sōngshù xuěsōng yúnshān dōu shì chánglǜ de shù

“Cây thông, cây tuyết tùng và cây thông đều là loại cây xanh quanh năm.”

#11 Chủ đề Danh từ

“侏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““侏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#14 Chủ đề Từ vựng

阴暗潮湿的墙角长满了藓类植物,它们毛茸茸的,呈现出一片斑驳的绿色。

Yīn'àn cháoshī de qiángjiǎo zhǎng mǎnle xiǎn lèi zhíwù, tāmen máorōngrōng de, chéngxiàn chū yī piàn bānbó de lǜsè.

“Ở góc tường âm u và ẩm ướt, rêu mọc đầy, chúng mềm mại và có màu xanh loang lổ.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

海洋生物技术国家重点实验室成功解析了深海巨型海藻超强固碳光合作用分子机理,为开发新型蓝色碳汇技术奠定了理论基础。

Hǎi yáng shēng wù jì shù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng jiě xī le shēn hǎi jù xíng hǎi zǎo chāo qiáng gù tàn guāng hé zuò yòng fèn zǐ jī lǐ, wèi kāi fā xīn xíng lán sè tàn huì jì shù diàn dìng le lǐ lùn jī chǔ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia công nghệ sinh học biển đã giải mã thành công cơ chế phân tử quang hợp cô lập carbon siêu mạnh của rong biển tảo biển khổng lồ biển sâu, đặt nền tảng lý luận cho việc phát triển công nghệ bể hấp thụ carbon xanh kiểu mới.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

金秋十月,漫山遍野的枫树叶被秋霜染成了绚丽如火的深红色,如诗如画、美不胜收。

Jīn qiū shí yuè, màn shān biàn yě de fēng shù yè bèi qiū shuāng rǎn chéng le xuàn lì rú huǒ de shēn hóng sè, rú shī rú huà, měi bù shèng shōu.

“Tháng Mười mùa thu vàng, những chiếc lá cây lá phong khắp núi đồi được sương thu nhuộm thành màu đỏ thẫm rực rỡ như lửa, đẹp tựa như thơ như họa, cảnh đẹp không sao xiết.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →