Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#3 HSK 5 Danh từ

阳春三月微风拂面,漫山遍野盛开的粉红桃花将生态乡村装点得宛如人间仙境、如诗如画。

Yáng chūn sān yuè wēi fēng fú miàn, màn shān biàn yě shèng kāi de fěn hóng táo huā jiāng shēng tài xiāng cūn zhuāng diǎn dé wǎn rú rén jiān xiān jìng, rú shī rú huà.

“Tháng Ba mùa xuân ấm áp làn gió nhẹ phả vào mặt, những bông hoa đào hoa đào màu hồng phấn nở rộ khắp núi đồi đã trang hoàng cho làng quê sinh thái đẹp tựa như thơ như họa, chốn bồng lai tiên cảnh nhân gian.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ
花瓣
huā bàn HOA BIỆN

cánh hoa

微风拂过,落英缤纷,娇艳清香的桃花花瓣如雨般飘落在清澈见底的溪流之上,宛如世外桃源仙境。

Wēi fēng fú guò, luò yīng bīn fēn, jiāo yàn qīng xiāng de táo huā huā bàn rú yǔ bān piāo luò zài qīng chè jiàn dǐ de xī liú zhī shàng, wǎn rú shì wài táo yuán xiān jìng.

“Làn gió nhẹ thổi qua, hoa rụng lả tả, những cánh hoa đào tươi thắm thơm ngát rơi lả tả như mưa xuống dòng suối trong veo thấy tận đáy, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh đào nguyên nơi trần thế.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

荷花的茎上长着许多小刺,采摘时需要格外小心。

hé huā de jīng shàng cháng zhe xǔ duō xiǎo cì , cǎi zhāi shí xū yào gé wài xiǎo xīn 。

“Trên thân hoa sen mọc rất nhiều gai nhỏ, khi hái cần hết sức cẩn thận.”

Bộ: 金 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
桦树
huà shù HOA THỤ

cây dương

桦树有光滑的皮和细长的枝。

huàshù yǒu guānghuá de pí hé xìcháng de zhī

“Cây bạch dương có vỏ mịn và cành mảnh mai.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
花束
huāshù HOA THÚC

bó hoa tươi

这是“花束”的一个常用表达。

Zhè shì "huāshù" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bó hoa tươi".”

#21 Chủ đề Danh từ

“苜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““苜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →