郁金香
Minh họa từ vựng 郁金香 (yùjīnxiāng)
yùjīnxiāng HÁN VIỆT: ÚC KIM HƯƠNG

郁金香: hoa tulip; uất kim hương; hoa tu-líp; cây tu-líp

hoa tulip uất kim hương hoa tu-líp cây tu-líp

Nét viết & luyện viết chữ 郁金香

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 郁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

郁
yùjīnxiāng ÚC KIM HƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa tulip; uất kim hương; hoa tu-líp; cây tu-líp

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).

金
Jīn KIM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vàng (kim loại); tiền bạc; bằng vàng

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử.

香
xiāng HƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơm, nén hương, hương thơm

Bộ 香 (BỘ HƯƠNG • 9 nét): Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.
Thành phần cấu tạo chữ:
香 HƯƠNG (Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”

Chữ HƯƠNG (香) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ HÒA (禾) ở trên chỉ bông lúa chín và bộ CAM (甘, sau biến đổi thành bộ NHẬT 日) ở dưới chỉ vị ngọt ngào. Khi lúa gạo mùa màng được phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nấu chín sẽ tỏa ra mùi thơm ngào ngạt hấp dẫn. Vì vậy chữ HƯƠNG (香) mang nghĩa là mùi thơm, hương vị ngon lành và những giá trị tốt đẹp lưu truyền mãi về sau.

Câu ví dụ với từ “郁金香”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我妹妹最喜欢郁金香,因为这种花很漂亮。

wǒ mèimei zuì xǐhuan yùjīnxiāng, yīnwèi zhè zhǒng huā hěn piàoliang.

“Em gái tôi thích hoa tulip nhất vì loài hoa này rất đẹp.”

Ví dụ #2

荷兰囯花是郁金香。

hé lán guó huā shì yù jīn xiāng.

“Quốc hoa của Hà Lan là hoa tulip.”

Từ “郁金香” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 郁金香 (yùjīnxiāng)

郁金香 (yùjīnxiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “郁金香” có phiên âm Pinyin là “yùjīnxiāng”, âm Hán Việt là “ÚC KIM HƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa tulip; uất kim hương; hoa tu-líp; cây tu-líp”.

Chữ 郁金香 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “郁金香” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-10T18:50:56+07:00