马利筋可以治疗皮肤病。
Mǎ lì jīn kě yǐ zhì liáo pí fū bìng.
“Cỏ sữa nhiệt đới có thể chữa bệnh da liễu.”
马利筋可以治疗皮肤病。
Mǎ lì jīn kě yǐ zhì liáo pí fū bìng.
“Cỏ sữa nhiệt đới có thể chữa bệnh da liễu.”
石南属植物常见于山区。
shí nán shǔ zhí wù cháng jiàn yú shān qū.
“Cây chi dương xỉ thường thấy ở vùng núi.”
熏衣草的香味很舒服。
Xūn yī cǎo de xiāng wèi hěn shū fu.
“Mùi thơm của oải hương rất dễ chịu.”
这张桌子是用枫木做的。
Zhè zhāng zhuōzi shì yòng fēng mù zuò de.
“Cái bàn này được làm bằng gỗ phong.”
要碎是要握住软木塞别让它飞出来。
yào suì shì yào wòzhù ruǎnmùsāi bié ràng tā fēi chūlái
“Bí quyết là bạn phải giữ nút chai đừng để nó bay ra ngoài”
坚持和发展新时代“枫桥经验”,依靠基层党组织与广大群众,及时把各类矛盾纠纷有效化解在基层萌芽状态。
Jiān chí hé fā zhǎn xīn shí dài "fēng qiáo jīng yàn ", yī kào jī céng dǎng zǔ zhī yǔ guǎng dà qún zhòng, jí shí bǎ gè lèi máo dùn jiū fēn yǒu xiào huà jiě zài jī céng méng yá zhuàng tài.
“Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, dựa vào tổ chức Đảng ở cơ sở cùng đông đảo quần chúng nhân dân, kịp thời hóa giải hiệu quả mọi mâu thuẫn tranh chấp ngay từ trạng thái manh nha chớm nở ở cơ sở.”
地上铺满了金黄的落叶。
dì shàng pù mǎn le jīn huáng de luò yè 。
“Dưới mặt đất trải đầy những chiếc lá vàng rụng.”
花蕊散发着香气。
huāruǐ sànfāzhe xiāngqì.
“Nhụy hoa toả ra hương thơm.”
河边长满了香蒲。
Hé biān zhǎng mǎn le xiāngpú.
“Bờ sông mọc đầy cây hương bồ.”
毛茛是一种野生植物,开杯形黄色花。
Máogèn shì yì zhǒng yěshēng zhíwù, kāi bēixíng huángsè huā.
“Mao căn là một loài thực vật hoang dã, có hoa màu vàng dạng chén.”
栓皮用于制作瓶塞。
Shuānpí yòng yú zhìzuò píngsāi.
“Bần được dùng để làm nút chai.”
这里的植被非常茂密。
zhèlǐ de zhíbèi fēicháng màomì.
“Vùng này có thảm thực vật rất dày.”
我还站在槲寄生下面喝这种东西。
wǒ huán zhàn zài hújìshēng xiàmiàn hē zhèzhǒng dōngxi
“Tôi đã uống nó dưới cây tầm gửi.”
松树和栎树混交。
sōngshù hé lìshù hùnjiāo。
“Cây tùng và cây lịch trồng chung.”
樟脑溶于酒精而不溶于水。
zhāngnǎo róngyú jiǔjīng ér bù róngyú shuǐ。
“Long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.”
池塘里的荷叶绿油油的。
chítáng li de héyè lǜyóuyóu de.
“Lá sen trong ao xanh mơn mởn.”
“薰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““薰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
那枝丫形状奇特。
nà zhīyā xíngzhuàng qítè.
“Cành cây đó có hình dáng kỳ lạ.”
琼花在半夜开放。
qióng huā zài bànyè kāifàng.
“Hoa quỳnh nở vào ban đêm.”
棕榈树下有很多阴凉地。
zōnglǘ shù xià yǒu hěnduō yīnliáng dì.
“Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.”
湖边种了很多杨柳。
hú biān zhòngle hěnduō yángliǔ.
“Bên hồ trồng rất nhiều cây dương liễu.”
他们种了很多芭。
tāmen zhòngle hěnduō bā.
“Họ trồng rất nhiều cỏ ba.”
奶奶种的茉莉花开了。
nǎinai zhòng de mòlìhuā kāile.
“Hoa nhài bà trồng nở rộ rồi.”
国家生态农业示范园引种了数万株优质高产蜜桃树,培育出深受市场青睐的有机绿色水果品牌。
Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn yuán yǐn zhǒng le shù wàn zhū yōu zhì gāo chǎn mì táo shù, péi yù chū shēn shòu shì chǎng qīng lài de yǒu jī lǜ sè shuǐ guǒ pǐn pái.
“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia đã đưa vào gieo trồng hàng vạn cây đào đào mật chất lượng cao năng suất cao, nuôi dưỡng nên thương hiệu trái cây xanh hữu cơ được thị trường vô cùng ưa chuộng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế