Đang hiển thị 30 / 857 từ vựng chủ đề
#8 HSK 6 Danh từ

坚持和发展新时代“枫桥经验”,依靠基层党组织与广大群众,及时把各类矛盾纠纷有效化解在基层萌芽状态。

Jiān chí hé fā zhǎn xīn shí dài "fēng qiáo jīng yàn ", yī kào jī céng dǎng zǔ zhī yǔ guǎng dà qún zhòng, jí shí bǎ gè lèi máo dùn jiū fēn yǒu xiào huà jiě zài jī céng méng yá zhuàng tài.

“Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, dựa vào tổ chức Đảng ở cơ sở cùng đông đảo quần chúng nhân dân, kịp thời hóa giải hiệu quả mọi mâu thuẫn tranh chấp ngay từ trạng thái manh nha chớm nở ở cơ sở.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
落叶
luò yè LẠC DIỆP

lá rụng

地上铺满了金黄的落叶。

dì shàng pù mǎn le jīn huáng de luò yè 。

“Dưới mặt đất trải đầy những chiếc lá vàng rụng.”

#19 Chủ đề Từ vựng
樟
zhāng CHƯƠNG

cây nhãn

樟脑溶于酒精而不溶于水。

zhāngnǎo róngyú jiǔjīng ér bù róngyú shuǐ。

“Long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“薰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““薰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 HSK 5 Danh từ
桃树
táoshù ĐÀO THỤ

cây đào

国家生态农业示范园引种了数万株优质高产蜜桃树,培育出深受市场青睐的有机绿色水果品牌。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn yuán yǐn zhǒng le shù wàn zhū yōu zhì gāo chǎn mì táo shù, péi yù chū shēn shòu shì chǎng qīng lài de yǒu jī lǜ sè shuǐ guǒ pǐn pái.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia đã đưa vào gieo trồng hàng vạn cây đào đào mật chất lượng cao năng suất cao, nuôi dưỡng nên thương hiệu trái cây xanh hữu cơ được thị trường vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →