苍翠
Minh họa từ vựng 苍翠
cāngcuì HÁN VIỆT: THƯƠNG THÚY

苍翠: (cỏ cây) xanh biếc; biếc xanh; xanh ngắt

(cỏ cây) xanh biếc biếc xanh xanh ngắt

Nét viết & luyện viết chữ 苍翠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苍
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh; màu xanh lá cây

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).

翠
cuì THUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thúy (Màu xanh ngọc bích quý giá; biểu trưng người con gái đoan trang quý phái.).

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THUÝ (翠): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP).

Câu ví dụ với từ “苍翠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这片竹林苍翠欲滴,生机盎然。

zhè piàn zhú lín cāngcuì yù dī, shēngjī àngrán.

“Rừng tre này xanh tươi mơn mởn, tràn đầy sức sống.”

Ví dụ #2

公园里遍植松柏,四季皆苍翠。

gōngyuán lǐ biàn zhísōng bǎi, sìjì jiē cāngcuì.

“Trong công viên trồng khắp tùng bách, bốn mùa đều xanh tươi.”

Từ “苍翠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →