蕨类: loài dương xỉ, thực vật dương xỉ
Nét viết & luyện viết chữ 蕨类
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYẾT (蕨): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Pteris aquilina, dương xỉ thông thường
Chữ QUYẾT (蕨): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét.
loại, loài, thể loại; giống nhau
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Câu ví dụ với từ “蕨类”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 蕨类.
Từ “蕨类” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蕨类 (jué lèi)
蕨类 (jué lèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蕨类” có phiên âm Pinyin là “jué lèi”, âm Hán Việt là “QUYẾT LOẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “loài dương xỉ, thực vật dương xỉ”.
Chữ 蕨类 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蕨类” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.