茶里加了桔皮,味道更香。
chá lǐ jiā le jú pí, wèi dào gèng xiāng.
“Trà có thêm vỏ quýt, vị thơm hơn.”
春天紫丁香开花了。
Chūntiān zǐ dīngxiāng kāihuā le.
“Mùa xuân hoa tử đinh hương nở.”
葡萄皮含有花青素。
pútáopí hányǒu huāqīngsù.
“Vỏ nho chứa anthocyanin.”
我喜欢吃甜橙。
Wǒ xǐhuān chī tián chéng.
“Tôi thích ăn cam ngọt.”
柑橘皮可以泡茶喝。
Gānjú pí kěyǐ pào chá hē.
“Vỏ cam quýt có thể dùng để pha trà uống.”
荨麻疹让他觉得很痒。
xúnmázhěn ràng tā juéde hěn yǎng.
“Bệnh mề đay khiến anh ấy cảm thấy rất ngứa.”
葡萄成串挂在枝头。
Pútao chéng chuàn guà zài zhītóu.
“Nho xâu thành chùm treo trên cành.”
水果冷库里有很多苹果。
Shuǐguǒ lěngkù lǐ yǒu hěn duō píngguǒ.
“Trong kho đông lạnh chứa hoa quả có nhiều táo.”
这家店卖特级水果。
Zhè jiā diàn mài tèjí shuǐguǒ.
“Cửa hàng này bán hoa quả loại đặc biệt.”
我喜欢吃无核小葡萄。
Wǒ xǐhuān chī wú hé xiǎo pútáo.
“Tôi thích ăn nho không hạt.”
无核的小水果容易压烂。
wúhé de xiǎo shuǐguǒ róngyì yā làn
“Quả nhỏ không có hạt dễ bị nghiền nát.”
我喜欢吃无核水果。
Wǒ xǐhuān chī wú hé shuǐguǒ.
“Tôi thích ăn quả không hạt.”
这家店卖一级水果。
Zhè jiā diàn mài yī jí shuǐguǒ.
“Cửa hàng này bán hoa quả loại một.”
我非常喜欢喝椰汁。
wǒ fēicháng xǐhuān hē yē zhī.
“Tôi cực kỳ thích uống nước dừa.”
我把香蕉皮扔进垃圾桶。
wǒ bǎ xiāngjiāo pí rēng jìn lèsè tǒng.
“Tôi ném vỏ chuối vào thùng rác.”
我最喜欢吃释迦果。
wǒ zuì xǐhuan chī shì jiāguǒ.
“Tôi thích ăn quả na nhất.”
我很喜欢吃石榴。
wǒ hěn xǐhuan chī shíliú.
“Tôi rất thích ăn quả lựu.”
我刚买一串葡萄。
wǒ gāng mǎi yī chuàn pútao.
“Tôi vừa mua một chùm nho.”
刺果番荔枝的果肉非常柔软。
cì guǒ fānlìzhī de guǒròu fēicháng róuruǎn.
“Thịt quả mãng cầu xiêm rất mềm.”
桃核可以用来做工艺品。
táo hé kěyǐ yòng lái zuò gōngyìpǐn.
“Hạt đào có thể dùng làm đồ thủ công.”
章鱼用吸盘抓住猎物。
Zhāngyú yòng xīpán zhuā zhù lièwù.
“Bạch tuộc dùng giác mút để bắt con mồi.”
我喜欢吃油桃。
Wǒ xǐhuān chī yóu táo.
“Tôi thích ăn quả xuân đào.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết