Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#5 Chủ đề Danh từ
苹
píng BÌNH

táo

“苹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Píng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““苹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
玫瑰
méi guī MAI CÔI

hoa hồng

桌子上摆着一瓶鲜艳的红玫瑰。

zhuō zi shàng bǎi zhe yì píng xiān yàn de hóng méi guī 。

“Trên bàn cắm một bình hoa hồng đỏ rực rỡ.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
椰子
yē zǐ GIA TỬ

quả dừa

在海边捧着一颗冰镇新鲜椰子喝汁。

zài hǎi biān pěng zhe yì kē bīng zhèn xīn xiān yē zǐ hē zhī 。

“Bên bờ biển ôm quả dừa tươi ướp lạnh uống nước ngọt mát.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
削苹果
xiāo píngguǒ TƯỚC BIỀN QUẢ

gọt táo

他用利刃削苹果,十分简单。

tā yòng lìrèn xiāo píngguǒ, shífēn jiǎndān.

“Anh ấy dùng dao sắc gọt táo, rất đơn giản.”

Bộ: ⺌ • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 9 Danh từ

国家柑橘产业技术体系科学家攻克了特种果树黄龙病早期微光遥感分子无损诊断技术,全力守护千万橘农的橘子果园丰收。

Guó jiā gān jú chǎn yè jì shù tǐ xì kē xué jiā gōng kè le tè zhǒng guǒ shù huáng lóng bìng zǎo qī wēi guāng yáo gǎn fèn zǐ wú sǔn zhěn duàn jì shù, quán lì shǒu hù qiān wàn jú nóng de jú zi guǒ yuán fēng shōu.

“Các nhà khoa học thuộc Hệ thống Công nghệ Ngành Cam Quýt Quốc gia đã chinh phục công nghệ chẩn đoán không tổn hại phân tử viễn thám ánh sáng yếu bệnh vàng lá gân xanh (Huanglongbing) cây ăn quả đặc chủng, dốc toàn lực bảo vệ mùa màng bội thu cho các vườn cây ăn quả quả quýt của hàng triệu hộ nông dân trồng quýt.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →