取名“薇”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “wēi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Vi” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
取名“薇”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “wēi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Vi” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
这颗荔枝又大又甜。
zhè kē lìzhī yòu dà yòu tián.
“Quả vải này vừa to vừa ngọt.”
田野里开满了葵花。
tiányě li kāi mǎn le kuíhuā.
“Trên cánh đồng tràn ngập hoa hướng dương nở.”
“桔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““桔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
某些真菌对人体有害。
mǒu xiē zhēn jūn duì réntǐ yǒuhài.
“Một số loại nấm có hại cho con người.”
“玳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dài” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““玳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“枫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““枫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“蘼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蘼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他喜欢画花草树木。
tā xǐhuan huà huācǎo shùmù.
“Anh ấy thích vẽ cỏ cây hoa lá.”
大雪压青松,青松挺且直;我们要学习松树在严寒风雪中依然坚毅挺拔的崇高品格。
Dà xuě yā qīng sōng, qīng sōng tǐng qiě zhí ; wǒ men yào xué xí sōng shù zài yán hán fēng xuě zhōng yī rán jiān yì tǐng bá de chóng gāo pǐn gé.
“Tuyết lớn đè thông xanh, thông xanh vẫn thẳng và vững chãi; chúng ta cần học tập phẩm chất cao đẹp của cây thông vẫn kiên cường đứng thẳng giữa bão tuyết giá rét.”
这味道很好。
zhè wèi dào hěn hǎo 。
“Mùi vị này rất ngon.”
市场上的苋菜看起来特别新鲜。
shìchǎng shàng de xiàncài kànqǐlái tèbié xīnxiān.
“Rau dền ngoài chợ trông tươi lắm.”
海洋浮游生物是鱼类重要食物来源。
hǎiyáng fúyóu shēngwù shì yú lèi zhòngyào shíwù láiyuán.
“Sinh vật phù du biển là nguồn thức ăn quan trọng của cá.”
他一边看电视,一边嗑葵花籽。
tā yībiān kàn diànshì, yībiān kè kuíhuā zǐ.
“Anh ấy vừa xem TV vừa ăn hạt hướng dương.”
不同树种,树冠形态明显各异。
bù tóng shùzhǒng, shùguān xíngtài míngxiǎn gè yì.
“Loài cây khác nhau, tán lá cũng có sự khác rõ rệt.”
荔蝽是一种常见的农业害虫。
Lìchūn shì yī zhǒng chángjiàn de nóngyè hàichóng.
“Bọ xít vải là một loại côn trùng gây hại nông nghiệp phổ biến.”
柤是一种果实酸涩的野生树木。
Zhā shì yī zhǒng guǒshí suānsè de yěshēng shùmù.
“Táo gai là một loại cây dại có quả chua và chát.”
刺芹菇味道鲜美。
Cì qín gū wèidào xiānměi.
“Nấm cần tây có vị ngon.”
夏天是荔枝成熟的季节。
xiàtiān shì lìzhī chéngshú de jìjié.
“Mùa hè là mùa vải chín.”
“萄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Táo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““萄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在国家耐盐碱水稻技术创新中心实验田里,一片片翠绿挺拔的超级水稻禾苗在海风吹拂下展现出旺盛的生命力。
Zài guó jiā nài yán jiǎn shuǐ dào jì shù chuàng xīn zhōng xīn shí yàn tián lǐ, yī piàn piàn cuì lǜ tǐng bá de chāo jí shuǐ dào hé miáo zài hǎi fēng chuī fú xià zhǎn xiàn chū wàng shèng de shēng mìng lì.
“Bên trong cánh đồng thực nghiệm của Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Lúa Chịu mặn phèn Quốc gia, từng vạt mạ non mầm lúa mạ lúa lai siêu cấp xanh tươi mơn mởn vươn cao phô diễn sức sống mãnh liệt dưới làn gió biển thổi qua.”
酸奶含有有益的乳酸菌。
suānnǎi hányǒu yǒuyì de rǔsuānjūn.
“Sữa chua chứa vi khuẩn axit lactic có lợi.”
她把椰子劈开了。
tā bǎ yēzi pīkāi le
“Cô ấy đã chia đôi quả dừa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết