傒
Minh họa từ vựng 傒
xī HÁN VIỆT: HỀ

傒: buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

buồn phiền phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

Nét viết & luyện viết chữ 傒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỀ (傒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傒
xī HỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 12 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ HỀ (傒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “傒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 傒.

Từ “傒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →