婊
Minh họa từ vựng 婊
biǎo HÁN VIỆT: BIỂU

婊: kỹ nữ

kỹ nữ

Nét viết & luyện viết chữ 婊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỂU (婊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婊
biǎo BIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ nữ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 11 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ BIỂU (婊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “婊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

绿茶婊一般喜欢跟男生撒娇卖萌。

Lǜchá biǎo yībān xǐhuan gēn nánshēng sājiāo màiméng.

“Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.”

Ví dụ #2

那个城里有很多婊子。

nàgè chéng lǐ yǒu hěnduō biǎo zi.

“Thành phố đó có rất nhiều kỹ nữ.”

Từ “婊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →