驾驶者: người lái xe
Nét viết & luyện viết chữ 驾驶者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)
Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
đi thuyền, lái xe, hoa tiêu; nhanh, nhanh
Chữ SỬ (驶, phồn thể: 駛): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “驾驶者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
驾驶者必须遵守交通规则。
jiàshǐ zhě bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.
“Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.”
驾驶者必须持有有效的驾照。
Jiàshǐ zhě bìxū chí yǒu yǒuxiào de jiàzhào.
“Người lái xe phải có bằng lái xe hợp lệ.”
Từ “驾驶者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驾驶者 (jiàshǐ zhě)
驾驶者 (jiàshǐ zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “驾驶者” có phiên âm Pinyin là “jiàshǐ zhě”, âm Hán Việt là “GIÁ SỬ GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người lái xe”.
Chữ 驾驶者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “驾驶者” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.