失业: thất nghiệp, mất việc làm
Nghĩa tiếng Anh (English): to lose one's job, unemployment
Nét viết & luyện viết chữ 失业
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thất nghiệp, mất việc làm
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
ngành; nghề; nghề nghiệp
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Câu ví dụ với từ “失业”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家出台了一系列援企稳岗与职业技能培训补贴政策,有力保障了重点群体的就业稳定与失业兜底。
Guó jiā chū tái le yī xì liè yuán qǐ wěn gǎng yǔ zhí yè jì néng péi xùn bǔ tiē zhèng cè, yǒu lì bǎo zhàng le zhòng diǎn qún tǐ de jiù yè wěn dìng yǔ shī yè dōu dǐ.
“Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách hỗ trợ doanh nghiệp giữ việc làm và trợ cấp đào tạo kỹ năng nghề, bảo đảm đắc lực cho sự ổn định việc làm và an sinh đỡ đầu khi thất nghiệp của các nhóm đối tượng trọng điểm.”
The state rolled out employment support policies and vocational training subsidies, safeguarding employment stability.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“失业”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shī yè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “失业” (thất nghiệp, mất việc làm - THẤT NGHIỆP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "失业" (thất nghiệp, mất việc làm) is crucial.
Từ “失业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn