聘任: mời đảm nhiệm chức vụ; mời nhận chức vụ
Nét viết & luyện viết chữ 聘任
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÍNH (聘): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 13 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 应聘 (ỨNG SÍNH: ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mời đảm nhiệm chức vụ; mời nhận chức vụ
Chữ SÍNH (聘): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 13 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 应聘 (ỨNG SÍNH: ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).
đảm nhiệm, bổ nhiệm; nhiệm kỳ; bất kể
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Câu ví dụ với từ “聘任”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过考评决定干部的聘任。
tōngguò kǎopíng juédìng gānbù de pìnrèn。
“Thông qua kiểm tra đánh giá, quyết định cán bộ đảm nhiệm chức vụ.”
Từ “聘任” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn