退职
Minh họa từ vựng 退职
tuìzhí HÁN VIỆT: THỐI CHỨC

退职: từ chức; thôi việc; nghỉ việc

từ chức thôi việc nghỉ việc

Nét viết & luyện viết chữ 退职

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 退

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

退
tuì THOÁI

lùi, rút lui; trả lại, thoái lui

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

职
zhí CHỨC

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “退职”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他决定因健康原因提前退职。

tā juédìng yīn jiànkāng yuányīn tíqián tuìzhí.

“Anh ấy quyết định nghỉ việc sớm vì lý do sức khỏe.”

Ví dụ #2

经理因工作压力大决定退职。

jīnglǐ yīn gōngzuò yālì dà juédìng tuìzhí.

“Người quản lý quyết định nghỉ việc vì áp lực công việc lớn.”

Từ “退职” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →