求职者
Minh họa từ vựng 求职者
qiúzhí zhě HÁN VIỆT: CẦU CHỨC GIẢ

求职者: ứng viên; người tìm việc

ứng viên người tìm việc

Nét viết & luyện viết chữ 求职者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 求

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

求
qiú CẦU

cầu, tìm cầu, mưu cầu (chân lý/tiến bộ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.”

职
zhí CHỨC

nhiệm vụ; trách nhiệm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
者
zhě GIẢ

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “求职者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

求职者需要准备简历。

qiúzhí zhě xūyào zhǔnbèi jiǎnlì.

“Người tìm việc cần chuẩn bị sơ yếu lý lịch.”

Ví dụ #2

这位求职者的简历出色。

zhè wèi qiúzhí zhě de jiǎnlì chūsè.

“CV của ứng viên này xuất sắc.”

Từ “求职者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →