市长 Phồn thể: 市長
Minh họa từ vựng 市长
shìzhǎng HÁN VIỆT: THỊ TRƯỞNG

市长: thị trưởng, người đứng đầu thành phố

thị trưởng người đứng đầu thành phố

Nghĩa tiếng Anh (English): mayor

Nét viết & luyện viết chữ 市长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 市

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

市
shì THỊ

thành phố, thị xã; chợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Câu ví dụ với từ “市长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

市长在国际友好城市合作峰会上发表主旨演说,热情推介本市一流的创新生态与法治化营商环境。

Shì zhǎng zài guó jì yǒu hǎo chéng shì hé zuò fēng huì shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn shuō, rè qíng tuī jiè běn shì yì liú de chuàng xīn shēng tài yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng.

“Thị trưởng tại Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Thành phố Hữu nghị Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhiệt tình quảng bá giới thiệu môi trường kinh doanh pháp trị hóa và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đẳng cấp hàng đầu của thành phố.”

The mayor delivered a keynote at the sister-cities summit, promoting the city's innovation ecosystem and business climate.

Từ “市长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →