晋升 Phồn thể: 晉升
Minh họa từ vựng 晋升
jìn shēng HÁN VIỆT: TẤN THĂNG

晋升: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc

thăng chức thăng cấp đề bạt nâng bậc

Nghĩa tiếng Anh (English): to promote, promotion, advancement

Nét viết & luyện viết chữ 晋升

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晋
jìn shēng TẤN THĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).

升
shēng THĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích)

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.”

Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.

Câu ví dụ với từ “晋升”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。

Kē yán yuàn suǒ dà lì tuī xíng dài biǎo zuò zhì dù yǔ pò gé jìn shēng jī zhì, ràng zuò chū tū chū zhòng dà yuán chuàng gòng xiàn de qīng nián lǐng jūn xué zhě tuō yǐng ér chū.

“Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.”

Research institutes implement representative-work reviews and exceptional promotions, enabling young scientists to stand out.

Ví dụ #2

深刻领悟“晋升”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jìn shēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “晋升” (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc - TẤN THĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "晋升" (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “晋升” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →