谙练
Minh họa từ vựng 谙练 (ān liàn)
ān liàn HÁN VIỆT: AM LUYỆN

谙练: lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm; lõi

lành nghề thành thạo thuần thục lão luyện rành sành sỏi giàu kinh nghiệm lõi

Nét viết & luyện viết chữ 谙练

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AM (谙, phồn thể: 諳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谙
ān liàn AM LUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm; lõi

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Chữ AM (谙, phồn thể: 諳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét.

练
liàn LUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

luyện, tập, rèn luyện

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ LUYỆN (练, phồn thể: 練): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 练习 (LUYỆN TẬP: luyện tập, thực hành; bài tập), 教练 (GIÁO LUYỆN: huấn luyện viên; huấn luyện), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo).

Câu ví dụ với từ “谙练”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他谙练这种技能。

tā ān liàn zhè zhǒng jìnéng.

“Anh ấy thành thạo kỹ năng này.”

Từ “谙练” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谙练 (ān liàn)

谙练 (ān liàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “谙练” có phiên âm Pinyin là “ān liàn”, âm Hán Việt là “AM LUYỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm; lõi”.

Chữ 谙练 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谙练” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-26T13:50:29+07:00