看病: khám bệnh, đi khám chữa bệnh (bác sĩ khám / bệnh nhân đi khám)
Nghĩa tiếng Anh (English): to see a doctor, to treat a patient
Nét viết & luyện viết chữ 看病
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)
Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
bệnh, bệnh tật; bị ốm
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
Câu ví dụ với từ “看病”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
社区卫生服务中心全面升级后,居民在家门口看病就医变得越来越便捷省心。
Shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn quán miàn shēng jí hòu, jū mín zài jiā mén kǒu kàn bìng jiù yī biàn dé yuè lái yuè biàn jié shěng xīn.
“Sau khi trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng được nâng cấp toàn diện, người dân đi khám bệnh chữa bệnh ngay tại ngưỡng cửa nhà mình ngày càng trở nên thuận tiện và yên tâm hơn.”
With community health centers upgraded, residents find seeing a doctor near their homes increasingly convenient.
Từ “看病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn