嫁接: chiết cây; chiết cành; tiếp; chiết; tiếp mộc; tiếp cành; ghép cây
Nét viết & luyện viết chữ 嫁接
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái người NỮ (女) dịu hiền, Theo về GIA (家) thất nên duyên vợ chồng. Xuất GIÁ (嫁) trọn đạo chữ đồng, Trăm năm gắn kết tơ hồng ấm êm.” — Chữ GIÁ (嫁) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NỮ (女) bên trái biểu ý người con gái và chữ GIA (家) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa mái ấm gia đình. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người phụ nữ khi trưởng thành rời nhà cha mẹ đẻ để về nhà chồng xây dựng tổ ấm mới gọi là GIÁ (嫁). Chữ khắc họa nét văn hóa hôn nhân truyền thống Á Đông: kết duyên vợ chồng và cùng nhau vun đắp hạnh phúc bền lâu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lấy chồng, gả chồng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái người NỮ (女) dịu hiền, Theo về GIA (家) thất nên duyên vợ chồng. Xuất GIÁ (嫁) trọn đạo chữ đồng, Trăm năm gắn kết tơ hồng ấm êm.”
Chữ GIÁ (嫁) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NỮ (女) bên trái biểu ý người con gái và chữ GIA (家) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa mái ấm gia đình. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người phụ nữ khi trưởng thành rời nhà cha mẹ đẻ để về nhà chồng xây dựng tổ ấm mới gọi là GIÁ (嫁). Chữ khắc họa nét văn hóa hôn nhân truyền thống Á Đông: kết duyên vợ chồng và cùng nhau vun đắp hạnh phúc bền lâu.
đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp
Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Câu ví dụ với từ “嫁接”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他对嫁接果树有丰富的经验。
tā duì jiàjiē guǒshù yǒu fēngfù de jīngyàn。
“Anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả.”
树木嫁接用粘性制剂能保护接穗。
Shùmù jiàjiē yòng niánxìng zhìjì néng bǎohù jiēsuì.
“Chế phẩm dính giúp bảo vệ mắt ghép cây.”
Từ “嫁接” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn