假面
Minh họa từ vựng 假面
jiǎ miàn HÁN VIỆT: GIẢ DIỆN

假面: mạng che mặt; mặt nạ

mạng che mặt mặt nạ

Nét viết & luyện viết chữ 假面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 假

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

假
jiǎ / jià GIẢ / GIÁ

giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
面
miàn DIỆN

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Câu ví dụ với từ “假面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

假面具被揭穿了。

jiǎmiànjù bèi jiēchuān le。

“Mặt nạ đã bị vạch trần.”

Ví dụ #2

纸包不住火,假面具终久要被揭穿。

zhǐ bāo bú zhù huǒ, jiǎ miànjù zhōng jiǔ yào bèi jiēchuān.

“Kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, mặt nạ cuối cùng cũng bị vạch trần.”

Từ “假面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →