扁鹊
Minh họa từ vựng 扁鹊
Biǎn Què HÁN VIỆT: BIỂN THƯỚC

扁鹊: Biển Thước (họ Tần, tên Việt Nhân, danh y thời Chiến quốc)

Biển Thước (họ Tần tên Việt Nhân danh y thời Chiến quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 扁鹊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扁
biǎn BIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

Bộ 户 (BỘ HỘ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

鹊
què THƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim khách

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 13 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ THƯỚC (鹊, phồn thể: 鵲): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “扁鹊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

扁鹊医术非常高明。

Biǎn Què yīshù fēicháng gāomíng.

“Biển Thước y thuật rất cao minh.”

Từ “扁鹊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →