滋补品
Minh họa từ vựng 滋补品
zībǔpǐn HÁN VIỆT: TƯ BỔ PHẨM

滋补品: sản phẩm bổ dưỡng; thực phẩm bỗ dưỡng

sản phẩm bổ dưỡng thực phẩm bỗ dưỡng

Nét viết & luyện viết chữ 滋补品

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滋
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).

补
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

品
pǐn PHẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.

Câu ví dụ với từ “滋补品”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生推荐天然的滋补品。

yīshēng tuījiàn tiānrán de zībǔpǐn.

“Bác sĩ khuyên dùng thực phẩm bổ dưỡng tự nhiên.”

Ví dụ #2

这种滋补品对身体很好。

zhè zhǒng zībǔpǐn duì shēntǐ hěn hǎo.

“Sản phẩm bổ dưỡng này rất tốt cho cơ thể.”

Từ “滋补品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →