Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#10 HSK 6 Danh từ

深空测控通信网通过超大型天线阵列,时刻保持着与数亿公里之外火星环绕器及火星车的高速稳定联络。

Shēn kōng cè kòng tōng xìn wǎng tōng guò chāo dà xíng tiān xiàn zhèn liè, shí kè bǎo chí zhe yǔ shù yì gōng lǐ zhī wài huǒ xīng huán rào qì jí huǒ xīng chē de gāo sù wěn dìng lián luò.

“Mạng lưới thông tin đo đạc điều khiển không gian sâu thông qua mảng anten siêu lớn luôn luôn giữ vững sự liên lạc tốc độ cao và ổn định với tàu thăm dò bay quanh sao Hỏa và xe tự hành sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 耳 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

在功勋科学家的生平传记中,深情记录了温和开明的继父当年全力支持他报考国防科研大学的感人往事。

Zài gōng xūn kē xué jiā de shēng píng zhuàn jì zhōng, shēn qíng jì lù le wēn hé kāi míng de jì fù dāng nián quán lì zhī chí tā bào kǎo guó fáng kē yán dà xué de gǎn rén wǎng shì.

“Trong cuốn tiểu sử cuộc đời của nhà khoa học có công lao, đã ghi lại đầy xúc động câu chuyện cảm động năm xưa khi người cha dượng bố dượng ôn hòa sáng suốt đã dốc lòng ủng hộ ông thi vào Đại học Nghiên cứu Khoa học Quốc phòng.”

Bộ: 糸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Danh từ

因为在科研攻关中总是敢打敢拼、勇挑重担,年轻的系统总工程师被团队同事亲切地送了一个“拼命三郎”的绰号。

Yīn wèi zài kē yán gōng guān zhōng zǒng shì gǎn dǎ gǎn pīn, yǒng tiāo zhòng dàn, nián qīng de xì tǒng zǒng gōng chéng shī bèi tuán duì tóng shì qīn qiè dì sòng le yí gè "pīn mìng sān láng" de chuò hào.

“Vì trong vượt khó nghiên cứu khoa học luôn dám đánh dám xông pha, dũng cảm gánh vác việc nặng, vị kỹ sư trưởng hệ thống trẻ tuổi đã được các đồng nghiệp trong nhóm đặt cho một biệt danh biệt hiệu thân mật là 'Liều Mạng Tam Lang'.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →