叔母: thím; vợ của chú (em trai của bố)
Nét viết & luyện viết chữ 叔母
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thúc; chú (chú ruột)
Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú).
mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
Câu ví dụ với từ “叔母”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是我叔母。
Zhè shì wǒ shūmǔ.
“Đây là thím của tôi.”
叔母是广州人。
Shūmǔ shì Guǎngzhōu rén.
“Dì dâu của tôi là người Quảng Châu.”
Từ “叔母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叔母 (shūmǔ)
叔母 (shūmǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “叔母” có phiên âm Pinyin là “shūmǔ”, âm Hán Việt là “THÚC MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thím; vợ của chú (em trai của bố)”.
Chữ 叔母 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “叔母” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.