私通: tư thông; thông đồng lén lút qua lại (với giặc, quân thù)
Nét viết & luyện viết chữ 私通
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.” — Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
riêng
Câu thơ nhớ chữ: “Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.”
Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Câu ví dụ với từ “私通”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他与邻居私通。
tā yǔ línjū sī tōng.
“Anh ta và hàng xóm tư thông với nhau.”
Từ “私通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 私通 (sī tōng)
私通 (sī tōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “私通” có phiên âm Pinyin là “sī tōng”, âm Hán Việt là “TƯ THÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tư thông; thông đồng lén lút qua lại (với giặc, quân thù)”.
Chữ 私通 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “私通” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.