媒妁
Minh họa từ vựng 媒妁 (méishuò)
méishuò HÁN VIỆT: MÔI CHƯỚC

媒妁: môi giới; người mai mối

môi giới người mai mối

Nét viết & luyện viết chữ 媒妁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 媒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

媒
méishuò MÔI CHƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

môi giới; người mai mối

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

妁
méishuò MÔI CHƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

môi giới; người mai mối

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ CHƯỚC (妁): thuộc bộ NỮ (女), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “媒妁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

媒妁之言

méishuòzhīyán

“Lời mai mối”

Ví dụ #2

我当闺女那工夫,婚姻全凭父母之命,媒妁之言。

wǒ dāng guīnǚ nà gōngfu, hūnyīn quán píng fùmǔ zhī mìng, méishuò zhī yán.

“Khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai.”

Từ “媒妁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 媒妁 (méishuò)

媒妁 (méishuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “媒妁” có phiên âm Pinyin là “méishuò”, âm Hán Việt là “MÔI CHƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “môi giới; người mai mối”.

Chữ 媒妁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “媒妁” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-30T13:23:57+07:00