弟媳
Minh họa từ vựng 弟媳 (dì xí)
dì xí HÁN VIỆT: ĐỆ TỨC

弟媳: em dâu; vợ em trai

em dâu vợ em trai

Nét viết & luyện viết chữ 弟媳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.” — Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弟
dì ĐỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

em trai (đệ)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 / 弓 DÂY BUỘC ĐAN NỐI (Sợi dây quấn quanh cọc tre từ dưới lên trên tuần tự.) 丨 / 丿 CỌC GỖ TRỤ CỘT (Cột trụ gia đìnhanh em nối dõi thứ bậc rõ ràng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”

Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.

媳
xí TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vợ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ đảm đang hiền hậu.) 息 CHỮ TỨC (Tự (mũi) trên Tâm (tim), hơi thở êm đềm nghỉ ngơi bình yên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người phụ nữ đến làm dâu Nghỉ ngơi yên ấm bên câu sum vầy. Bên NỮ (女) chữ TỨC (息) dịu hiền, Chữ TỨC (媳) hiếu thảo giữ yên gia đình.”

Chữ TỨC (媳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Tức (息 - nghỉ ngơi, sinh sôi). Người con dâu bước vào nhà mang lại sinh khí mới, cùng người con trai duy trì hương hỏa dòng tộc và tạo chốn nghỉ ngơi yên ấm cho cả gia đình.

Câu ví dụ với từ “弟媳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我弟媳对我总是很热情。

wǒ dì xí duì wǒ zǒngshì hěn rèqíng.

“Em dâu luôn rất nhiệt tình với tôi.”

Ví dụ #2

弟媳和我相处得很好。

dì xí hé wǒ xiāngchǔ de hěn hǎo.

“Quan hệ giữa tôi và em dâu rất tốt.”

Từ “弟媳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弟媳 (dì xí)

弟媳 (dì xí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “弟媳” có phiên âm Pinyin là “dì xí”, âm Hán Việt là “ĐỆ TỨC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “em dâu; vợ em trai”.

Chữ 弟媳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “弟媳” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-07T09:17:37+07:00