绰号: biệt danh, biệt hiệu, tên lóng
Nghĩa tiếng Anh (English): nickname, moniker
Nét viết & luyện viết chữ 绰号
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỚC (绰, phồn thể: 綽): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biệt danh, biệt hiệu, tên lóng
Chữ XƯỚC (绰, phồn thể: 綽): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP).
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Câu ví dụ với từ “绰号”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
因为在科研攻关中总是敢打敢拼、勇挑重担,年轻的系统总工程师被团队同事亲切地送了一个“拼命三郎”的绰号。
Yīn wèi zài kē yán gōng guān zhōng zǒng shì gǎn dǎ gǎn pīn, yǒng tiāo zhòng dàn, nián qīng de xì tǒng zǒng gōng chéng shī bèi tuán duì tóng shì qīn qiè dì sòng le yí gè "pīn mìng sān láng" de chuò hào.
“Vì trong vượt khó nghiên cứu khoa học luôn dám đánh dám xông pha, dũng cảm gánh vác việc nặng, vị kỹ sư trưởng hệ thống trẻ tuổi đã được các đồng nghiệp trong nhóm đặt cho một biệt danh biệt hiệu thân mật là 'Liều Mạng Tam Lang'.”
Because he always tackled tough tasks courageously, colleagues affectionately gave the young engineer a fearless nickname.
Từ “绰号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绰号 (chuòhào)
绰号 (chuòhào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “绰号” có phiên âm Pinyin là “chuòhào”, âm Hán Việt là “XƯỚC HIỆU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biệt danh, biệt hiệu, tên lóng” (tiếng Anh: nickname, moniker).
Chữ 绰号 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绰号” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.