继父: cha dượng, bố dượng
Nghĩa tiếng Anh (English): stepfather
Nét viết & luyện viết chữ 继父
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”
Chữ PHỤ (父) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm cây gậy hoặc chiếc roi. Người cha là trụ cột vững chắc ra ngoài kiếm sống che mưa chắn gió, đồng thời nghiêm khắc uốn nắn hành vi đạo đức để con cái nên người.
Câu ví dụ với từ “继父”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在功勋科学家的生平传记中,深情记录了温和开明的继父当年全力支持他报考国防科研大学的感人往事。
Zài gōng xūn kē xué jiā de shēng píng zhuàn jì zhōng, shēn qíng jì lù le wēn hé kāi míng de jì fù dāng nián quán lì zhī chí tā bào kǎo guó fáng kē yán dà xué de gǎn rén wǎng shì.
“Trong cuốn tiểu sử cuộc đời của nhà khoa học có công lao, đã ghi lại đầy xúc động câu chuyện cảm động năm xưa khi người cha dượng bố dượng ôn hòa sáng suốt đã dốc lòng ủng hộ ông thi vào Đại học Nghiên cứu Khoa học Quốc phòng.”
The biography recorded how the open-minded stepfather wholeheartedly supported his enrollment in defense science colleges.
Từ “继父” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 继父 (jìfù)
继父 (jìfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “继父” có phiên âm Pinyin là “jìfù”, âm Hán Việt là “KẾ PHỤ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cha dượng, bố dượng” (tiếng Anh: stepfather).
Chữ 继父 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “继父” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.