嫂嫂: chị dâu
Nét viết & luyện viết chữ 嫂嫂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chị dâu
Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).
Câu ví dụ với từ “嫂嫂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
嫂嫂是家里的成员。
sǎosǎo shì jiā li de chéngyuán.
“Chị dâu là một thành viên trong gia đình.”
嫂嫂的性格很温柔。
sǎosǎo de xìnggé hěn wēnróu.
“Tính cách của chị dâu rất dịu dàng.”
Từ “嫂嫂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嫂嫂 (sǎosǎo)
嫂嫂 (sǎosǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嫂嫂” có phiên âm Pinyin là “sǎosǎo”, âm Hán Việt là “TẨU TẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chị dâu”.
Chữ 嫂嫂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嫂嫂” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.