联络: liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc
Nghĩa tiếng Anh (English): to contact, to communicate with, liaison, connection
Nét viết & luyện viết chữ 联络
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
enmesh, quấn quanh; mạng, lưới
Chữ LẠC (络, phồn thể: 絡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 联络 (LIÊN LẠC: liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc), 络绎不绝 (LẠC DỊCH BẤT TUYỆT: nườm nượp không ngớt, tấp nập vào ra liên tục), 网络 (VÕNG LẠC: mạng lưới, mạng internet; không gian mạng).
Câu ví dụ với từ “联络”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空测控通信网通过超大型天线阵列,时刻保持着与数亿公里之外火星环绕器及火星车的高速稳定联络。
Shēn kōng cè kòng tōng xìn wǎng tōng guò chāo dà xíng tiān xiàn zhèn liè, shí kè bǎo chí zhe yǔ shù yì gōng lǐ zhī wài huǒ xīng huán rào qì jí huǒ xīng chē de gāo sù wěn dìng lián luò.
“Mạng lưới thông tin đo đạc điều khiển không gian sâu thông qua mảng anten siêu lớn luôn luôn giữ vững sự liên lạc tốc độ cao và ổn định với tàu thăm dò bay quanh sao Hỏa và xe tự hành sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu cây số.”
The deep-space communications network maintains stable, high-speed contact with the Mars orbiter and rover hundreds of millions of kilometers away.
深刻领悟“联络”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lián luò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “联络” (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc - LIÊN LẠC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "联络" (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “联络” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 联络 (lián luò)
联络 (lián luò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “联络” có phiên âm Pinyin là “lián luò”, âm Hán Việt là “LIÊN LẠC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc” (tiếng Anh: to contact, to communicate with, liaison, connection).
Chữ 联络 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “联络” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.