党: đảng, đảng phái, chính đảng
Nghĩa tiếng Anh (English): political party, clique, faction
Nét viết & luyện viết chữ 党
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đảng, đảng phái, chính đảng
Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Câu ví dụ với từ “党”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。
dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。
“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”
At the meeting, Party members carefully studied the latest policy documents concerning rural revitalization.
Từ “党” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 党 (dǎng)
党 (dǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “党” có phiên âm Pinyin là “dǎng”, âm Hán Việt là “ĐẢNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đảng, đảng phái, chính đảng” (tiếng Anh: political party, clique, faction).
Chữ 党 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “党” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.