朋友: bạn bè
Nghĩa tiếng Anh (English): friend
Nét viết & luyện viết chữ 朋友
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai vầng trăng sáng giữa trời đêm, Cùng soi một lối bước êm đềm. Bạn hiền chung chí đường xa thẳm, Chữ Bằng son sắt ấm tình thêm.” — Chữ BẰNG (朋) là chữ hội ý, thời cổ vẽ hai chuỗi vỏ sò (tiền tệ thời xưa) xâu lại với nhau, biểu trưng cho sự quý giá tương đương. Về sau phát triển thành hai vầng trăng (月月) cùng đồng hành soi sáng trời đêm. "Đồng sư viết bằng" - những người cùng học chung một người thầy, chung lý tưởng cao đẹp thì được gọi là BẰNG hữu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bạn; bạn bè; bằng hữu
Câu thơ nhớ chữ: “Hai vầng trăng sáng giữa trời đêm, Cùng soi một lối bước êm đềm. Bạn hiền chung chí đường xa thẳm, Chữ Bằng son sắt ấm tình thêm.”
Chữ BẰNG (朋) là chữ hội ý, thời cổ vẽ hai chuỗi vỏ sò (tiền tệ thời xưa) xâu lại với nhau, biểu trưng cho sự quý giá tương đương. Về sau phát triển thành hai vầng trăng (月月) cùng đồng hành soi sáng trời đêm. "Đồng sư viết bằng" - những người cùng học chung một người thầy, chung lý tưởng cao đẹp thì được gọi là BẰNG hữu.
Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”
Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.
Câu ví dụ với từ “朋友”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们是我的好朋友。
Tāmen shì wǒ de hǎo péngyou.
“Họ là những người bạn tốt của tôi.”
They are my good friends.
他是我的中国好朋友。
Tā shì wǒ de zhōngguó hǎo péngyou.
“Cậu ấy là người bạn tốt người Trung Quốc của tôi.”
He is my good Chinese friend.
Từ “朋友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn